HocGia.vnPhương pháp nghiên cứu, nói thẳng
0926 138 138

Bản đồ ngành và cơ sở

Giáo sư và phó giáo sư trong danh bạ, phân bố theo ngành và theo nơi công tác. Bấm vào một ngành để xem cơ sở nào mạnh ngành đó.

17.857
Học giả
241
Giáo sư
2.435
Phó giáo sư
455
Cơ sở đào tạo

Theo ngành

50 ngành có người trong danh bạ

Y - Dược 2827 người
Sinh học 1844 người · 16 GS
Năm sinh trung bình 1980
Hóa học 1826 người · 18 GS
Năm sinh trung bình 1981
Công nghệ Thông tin 1086 người · 6 GS
Năm sinh trung bình 1980
Vật lý 1066 người · 22 GS
Năm sinh trung bình 1981
Toán học 925 người · 10 GS
Năm sinh trung bình 1982
Quản trị kinh doanh 740 người
Khoa học Trái đất 709 người · 4 GS
Năm sinh trung bình 1979
Kinh tế 684 người · 25 GS
Năm sinh trung bình 1980
Điện tử 634 người · 7 GS
Năm sinh trung bình 1979
Dược học 609 người · 4 GS
Năm sinh trung bình 1981
Giáo dục 414 người
Xây dựng 402 người · 12 GS
Năm sinh trung bình 1981
Nông nghiệp 391 người · 4 GS
Năm sinh trung bình 1978
Điện 345 người · 1 GS
Năm sinh trung bình 1981
Giao thông Vận tải 342 người · 9 GS
Năm sinh trung bình 1980
Y học 341 người · 37 GS
Năm sinh trung bình 1975
Tự động hoá 302 người · 2 GS
Năm sinh trung bình 1980
Tài chính - Ngân hàng 298 người
Cơ khí 278 người · 12 GS
Năm sinh trung bình 1980
Tâm lý học 269 người · 4 GS
Năm sinh trung bình 1980
Công nghệ thực phẩm 144 người · 2 GS
Năm sinh trung bình 1979
Luyện kim 127 người · 2 GS
Năm sinh trung bình 1978
Thủy sản 101 người · 7 GS
Năm sinh trung bình 1976
Cơ học 96 người · 6 GS
Năm sinh trung bình 1980
Sử học 86 người · 1 GS
Năm sinh trung bình 1981
Văn hóa 80 người · 2 GS
Năm sinh trung bình 1978
Luật học 74 người · 4 GS
Năm sinh trung bình 1978
Khoa học xã hội 73 người
Thủy lợi 72 người · 5 GS
Năm sinh trung bình 1978
Mỏ 64 người
Năm sinh trung bình 1980
Khoa học Giáo dục 58 người · 2 GS
Năm sinh trung bình 1978
Báo chí - Truyền thông 52 người
Giáo dục học 42 người
Năm sinh trung bình 1978
Ngôn ngữ học 42 người
Năm sinh trung bình 1979
Chính trị học 38 người · 3 GS
Năm sinh trung bình 1977
Chăn nuôi 32 người · 2 GS
Năm sinh trung bình 1977
Thể dục thể thao 25 người
Năm sinh trung bình 1979
Động lực 25 người · 3 GS
Năm sinh trung bình 1979
Thú y 25 người · 2 GS
Năm sinh trung bình 1979
Kiến trúc 24 người
Năm sinh trung bình 1977
Lâm nghiệp 20 người · 3 GS
Năm sinh trung bình 1979
Triết học 13 người · 2 GS
Năm sinh trung bình 1979
Xã hội học 8 người · 1 GS
Năm sinh trung bình 1979
Nghệ thuật 8 người
Năm sinh trung bình 1973
Văn học 8 người
Năm sinh trung bình 1978
Dân tộc học 2 người · 1 GS
Năm sinh trung bình 1975
Ngôn ngữ 2 người
Năm sinh trung bình 1975
Dân tộc học/Nhân học 1 người
Năm sinh trung bình 1970
Nhân học 1 người
Năm sinh trung bình 1979

Cơ sở mạnh ngành Nghệ thuật

Xếp theo số người trong danh bạ

Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam 2
Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương 2
Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh 1
Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp 1
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội 1
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1

Cơ sở nhiều học giả nhất

Tính trên toàn danh bạ, mọi ngành

Đại học Quốc gia TP.HCM 1859
Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam 775
Trường Đại học Cần Thơ 719 · 14 GS
Đại học Bách khoa Hà Nội 660 · 4 GS
Đại học Quốc gia Hà Nội 539 · 1 GS
Trường Đại học Y Hà Nội 385 · 12 GS
Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM 290 · 1 GS
Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) 288 · 2 GS
Trường Đại học Tôn Đức Thắng 276
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 269 · 11 GS
Học viện Kỹ thuật Quân sự 268 · 5 GS
Đại học Kinh tế Quốc dân 242 · 10 GS
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 236 · 4 GS
Đại học Duy Tân 235 · 2 GS
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 224
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội 216 · 9 GS
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 175
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 170 · 7 GS
Trường Đại học Vinh 158 · 3 GS
Học viện Nông nghiệp Việt Nam 145 · 1 GS

Số liệu tính trên danh bạ học thuật, mới phủ một phần thực tế — dùng để so tương quan giữa các ngành và cơ sở, không phải số liệu thống kê quốc gia.

🤝 Bước tiếp theo — khi cần người thật làm cùng
Công cụ trên chỉ ra vấn đề. Đây là những gói xử lý đúng vấn đề đó.
Báo cáo dữ liệu nhân lực khoa học 15 triệu – 40 triệu / báo cáo
Bức tranh nhân lực theo ngành và cơ sở, dựng từ danh bạ học thuật. Dành cho trường, viện và cơ quan quản lý.
Công cụ cùng nhóm
🏛️So sánh hai cơ sở đào tạo
← Tất cả công cụ · Bảng giá dịch vụ →